Gọi điện liên hệ ASEAN Chat Zalo với ASEAN Chat Messenger với ASEAN

Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4

1

Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 là dòng xe tải 4 chân chuyên dụng với tổng tải trọng 30.000 kg. Xe sở hữu bồn chứa 4 ngăn bằng thép SS400/SUS, dung tích lớn 28,28 m3 giúp tối ưu năng suất vận chuyển. Điểm vượt trội của Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 là hệ thống trục vít ϕ 220mm vận hành bằng thủy lực ZiHYD cùng bơm Hydrocel Thổ Nhĩ Kỳ, đảm bảo xả cám nhanh chóng và bền bỉ. Với động cơ mạnh mẽ 257 kW, Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 chính là giải pháp vận tải hiện đại, bền bỉ cho mọi trang trại.

Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4: Giải pháp vận tải cám tối ưu cho trang trại hiện đại

Trong bối cảnh ngành chăn nuôi đang chuyển dịch sang mô hình công nghiệp hóa, việc vận chuyển cám từ nhà máy đến các silo trang trại đòi hỏi sự chuyên nghiệp và hiệu suất cao. Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 xuất hiện như một “chiến thần” vận tải với thiết kế 4 chân mạnh mẽ, kích thước tổng thể lên đến 12060 x 2500 x 3890 mm. Đây không chỉ là một phương tiện, mà là giải pháp giúp tối ưu hóa chuỗi cung ứng thức ăn chăn nuôi của bạn.

Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 (5)
Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4

Tại sao Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 lại chiếm trọn lòng tin của các doanh nghiệp vận tải?

  • Sức chứa ấn tượng: Với thể tích bồn lên đến 28,28 m3, xe cho phép chở khối lượng hàng hóa chuyên chở lên tới 16.120 kg.

  • Cấu tạo bồn thông minh: Bồn được chia làm 4 ngăn riêng biệt, giúp bạn dễ dàng vận chuyển nhiều loại cám khác nhau trong cùng một chuyến hàng.

  • Vật liệu bền bỉ: Thân bồn và vách ngăn được làm từ thép SS400 hoặc SUS dày 2mm, kết hợp với đà dọc dày 4mm mang lại sự chắc chắn tuyệt đối.

  • Hệ thống xả cám hiện đại: Sử dụng trục vít đường kính ϕ 220mm vận hành bằng motor thủy lực ZiHYD, đảm bảo tốc độ xả nhanh và không làm nát cám.

Sở hữu Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4, bạn đang sở hữu một khối động cơ MC07H.35-50 mạnh mẽ với công suất 257 kW tại 2200 vòng/phút.

  • Tiết kiệm chi phí: Hệ thống bơm thủy lực HYDROCEL từ Thổ Nhĩ Kỳ hoạt động bền bỉ, giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì.

  • Vận hành linh hoạt: Xe được trang bị 4 xy lanh gạt xả thức ăn và 1 xy lanh nâng vít tải trên, giúp việc tiếp cận các silo cao trở nên đơn giản hơn bao giờ hết.

  • Thẩm mỹ và độ bền: Bề mặt xe được phun bi thép làm sạch trước khi sơn lót Epoxy và sơn màu PU/Acrylic, giúp Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 luôn bền màu và chống gỉ sét trong môi trường chăn nuôi khắc nghiệt.

Đừng để đối thủ vượt mặt về hiệu suất logistics. Hãy đầu tư vào Xe chở thức ăn chăn nuôi ASEAN-TAGS-V4 ngay hôm nay để nâng tầm quy mô trang trại của bạn. Với hồ sơ thiết kế chuẩn ASEAN, đây chính là sự lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất.

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

STTXE CƠ SỞThông số kỹ thuật
1Nhãn hiệu, mã kiểu loạiCNHTC,  ZZ1317N516HE1/ASEAN-TAGS-V4
2Xe được xuất xưởng
3Loại phương tiệnÔ tô xi téc chở thức ăn chăn nuôi
4Xuất xứTrung Quốc
5Khối lượng bản thân (kg)13750
6Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép khi tham gia giao thông (kg)16120
7Khối lượng toàn bộ khi tham gia giao thông30000
8Số người cho phép chở tối đa (người)2
9Kích thước xe: DxRxC (mm)12060 x 2500 x 3890 (+/-30mm)
10Chiều dài cơ sở ô tô (mm)1950+5100+1400
11Vết bánh xe trước / sau (mm)2041/1830
12Số trục4
13Công thức bánh xe8×4
14Loại nhiên liệuDiesel (600L)
15Kiểu loại động cơMC07H.35-50
16Thể tích làm việc (cm3)7360
17Công suất lớn nhất / tốc độ quay (kW/vòng/phút)257/2200

 

STTBỒN (THỨC ĂN CHĂN NUÔI)Thông số kỹ thuật
1Thể tích (m3)28,28m3 Theo hồ sơ thiết kế
2Vật liệuThép SPHC hoặc SUS
3Kích thước bao ngoài thùng hàng (DxRxC)  8400 x 2320 x 1975 +/-30mm
4Kích thước (lớn nhất/nhỏ nhất) của lòng thùng (DxRxC)8400/8200 x 2320 x 1975/1865 +/-30mm
5Số ngăn4 ngăn
6Nắp trên dày 1.2mmMở dạng trượt, có hệ thống khoá,  Thép SS400 hoặc SUS 304
7Thân bồn, vách ngăn, dày 2 mmThép SS400 hoặc SUS
8Đà dọc bồn (chấn hình), dày 4mmThép SS400 hoặc SUS
9Thanh gia cường hông, dày 2mmThép SS400 hoặc SUS
10Đường kính trục vít (mm)/ độ dày (mm)ϕ 220mm/4mm, Thép SS400 hoặc SUS
11Vận hành trục vítMotor thủy lực ZiHYD
12Bơm thuỷ lựcHYDROCEL 2PBA, Thổ Nhĩ Kỳ
13Xy lanh gạt xả thức ănTDR 50-30-100-CА-I, 04 cái
14Xy lanh nâng vít tải trênTDR 80-50-320-CA-I, 01 cái
15Mô tơ thủy lực vít tảiZiHYD BM3Y
16Bộ trích công suấtTheo xe cơ sở
17Thang leo phía sauΦ27, Kẽm nhúng nóng
18Thùng dầu thuỷ lực, 01 cái200lít, Thép SS400
19Cản hôngThép hoặc Inox, chấn hình
20Vè chắn bùnThép hoặc Inox, chấn hình
21Cản sauThép hoặc Inox, chấn hình
22Sơn+ Phun bi thép làm sạch bề mặt.

+Sơn lót Epoxy, sơn màu PU/ Acrylic

 

Đang mở tài liệu...

DMCA.com Protection Status
Scroll to Top